Ford Transit SVP 2018 - Bán xe Ford Transit SVP, giá tốt nhất, hỗ trợ vay vốn ngân hàng thủ tục nhanh chóng
- Hình ảnh (4)
- Map
- Giá bán 820 triệu
- Tình trạng Mới
- Xuất sứ Trong nước
- Hộp số Số tay
- Ngày đăng 10/08/2018
- Mã tin 1594178
- Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
- Ước tính vay ngân hàng
1. Thông số kỹ thuật Ford Transit SVP 2018.
- Động cơ Duratorq 2.4L TDCi Turbo Diesel mới, mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.
- Hộp số sàn 6 cấp chuyển số êm ái.
- Phanh đĩa cho cả 4 bánh.
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.
- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD.
- Túi khí cho người lái.
- Gương chiếu hậu điều khiển điện thiết kế rộng kết hợp với gương cầu tăng tầm quan sát tối đa cho người lái.
- Dây đai an toàn 3 điểm trang bị cho ghế lái và hành khách phía trước, dây đai 2 điểm cho tất cả các ghế ngồi phía sau sàn xe được chế tạo bằng vật liệu cao su chống cháy đặc biệt Đèn sương mù tăng độ an toàn khi lái xe trong điều kiện thời tiết xấu hoặc trên mọi địa hình đồi núi.
- Dàn CD stereo chất lượng cao.
- Tựa lưng ghế hành khách điều chỉnh độ nghiêng từng ghế riêng biệt mang lại cảm giác thoải mái tối đa.
- Điều chỉnh tựa lưng kiểu tay kép nhẹ nhàng và thuận tiện hơn ổ điện 12V tiện lợi khi sạc pin điện thoại và máy tính xách tay Ngăn lưu hồ sơ có rãnh trượt.
- Hệ thống điều hòa kiểu mới 2 dàn lạnh với các cửa gió phân phối không khí mát lạnh đến từng hàng ghế.
Ưu đãi:
- Đại lý hỗ trợ mua xe thông qua các ngân hàng hàng như Vietcombank, Vietinbank, VIB, GP, VP, Seabank, Techcombank...
- Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, giao xe tận nơi cho khách hàng.
- Dịch vụ bảo dưỡng định kỳ 6 tháng.
- Bảo hành xe 3 năm - 100.000 km- chính hãng.
Liên hệ.
Hotline: 0989679195 Mr Quyết.
Thông số cơ bản
An toàn
Tiện nghi
Thông số kỹ thuật
Thông số
- Trong nước
- Mới
- 2018
- Van/Minivan
- Xám
- Kem (Be)
- 4 cửa
- 16 ghế
Nhiên liệu
- Diesel
Hộp số
- Số tay
- RFD - Dẫn động cầu sau
- 8 lít / 100 Km
- 11 lít / 100 Km
Túi khí an toàn
- Túi khí cho người lái
Khóa chống trộm
- Chốt cửa an toàn
- Khóa động cơ
- Hệ thống báo trộm ngoại vi
Phanh - Điều khiển
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
- Hỗ trợ cảnh báo lùi
Các thông số khác
- Đèn sương mù
Thiết bị tiêu chuẩn
- Cửa sổ nóc
- Kính chỉnh điện
- Tay lái trợ lực
- Điều hòa trước
- Màn hình LCD
Kích thước - Trọng lượng
- 5780x2000x2360 mm
- 3750 mm
- 2455
- 80
Phanh - Giảm xóc - Lốp
- Hệ thống chống bó cứng phanhnABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
- giảm sóc trước kiểu MacPherson với thanh cân bằng, giảm sóc sau dạng thanh xoắn
- 215/75R16
- thép 16''/16'' Steel
Động cơ
- 2402
