Ford Transit Mid 2018 - Cần bán Ford Transit Mid năm sản xuất 2018, màu bạc
- Hình ảnh (11)
- Map
- Giá bán 820 triệu
- Tình trạng Mới
- Xuất sứ Trong nước
- Hộp số Số tay
- Ngày đăng 04/10/2018
- Mã tin 1498026
- Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
- Ước tính vay ngân hàng
Bán Ford Transit Mid sản xuất 2018, màu bạc, giá chỉ 820 triệu.
Giá xe tốt nhất.
Giao xe ngay.
Hỗ trợ thủ tục mua bán nhanh, gọn lẹ.
Hỗ trợ thủ tục Trả góp nhanh gọn.
Xe mới được bảo hành 3 năm hoặc 100,000 Km.
Ford Transit 2018 - Giải pháp vận chuyển hàng đầu. Các phiên bản hiện bán tại Việt Nam như sau:
* Transit tiêu chuẩn. Giá niêm yết: 820,000,000 VNĐ.
Giá đặc biệt của FVL & đại lý L/h Hotline: 0965423558.
* Transit cao cấp. Giá niêm yết: 870,000,000 VNĐ.
Giá đặc biệt của FVL & đại lý L/h Hotline: 0965423558.
* Transit tiêu chuẩn SVP. Giá niêm yết: 830,000,000 VNĐ.
Giá đặc biệt của fvl & đại lý L/h Hotline: 0965423558.
**** Ngoại thất của xe Ford Transit 2018: Vẫn được thừa hưởng kiểu dáng mạnh mẽ, chắc chắn và an toàn từ phiên bản cũ. Tuy nhiên với những cải tiến vượt trội phiên bản mới trông hiện đại, sang trọng và bắt mắt hơn.
**** Nội thất của xe Ford Transit 2018: Không chỉ thay đổi về ngoại thất, mà nội thất cũng được Ford quan tâm rất nhiều ở phiên bản mới không gian xe giường như thay đổi hoàn toàn. Đầu tiên là vị trí quan trọng nhất trên xe – vị trái tài xế. Tài xẽ không còn mệt mỏi mỗi khi di chuyển đường dài nữa bởi vị trí để tay đã được thiết kế có thể gập được.
**** Động cơ trang bị trên xe Ford Transit 2018: Với khối động cơ Duratorq 2.4L Turbo TDCi Diesel (138Hp & 375Nm). Transit không chỉ mạnh mẽ bên ngoài mà còn có sức mạnh cơ bắp tuyệt vời. Việc trang bị Turbo tăng áp giúp Transit chưa bao giờ “ngán” một đối thủ nào trong cùng phân khúc.
Thông số cơ bản
An toàn
Tiện nghi
Thông số kỹ thuật
Thông số
- Trong nước
- Mới
- 2018
- Van/Minivan
- Bạc
- Màu khác
- 4 cửa
- 16 ghế
Nhiên liệu
- Diesel
Hộp số
- Số tay
- RFD - Dẫn động cầu sau
- 9 lít / 100 Km
- 10 lít / 100 Km
Túi khí an toàn
- Túi khí cho người lái
- Túi khí cho người hành khách phía trước
- Túi khí cho người hành khác phía sau
Khóa chống trộm
- Chốt cửa an toàn
- Khóa động cơ
- Hệ thống báo trộm ngoại vi
Phanh - Điều khiển
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
Các thông số khác
- Đèn sương mù
Thiết bị tiêu chuẩn
- Kính chỉnh điện
- Tay lái trợ lực
- Điều hòa trước
- Màn hình LCD
Kích thước - Trọng lượng
- 80
Phanh - Giảm xóc - Lốp
- Đĩa có ABS
Động cơ
- 2400
