Isuzu QKR 2020 - Cần bán xe tải Isuzu đời 2020 tải 1t9 thùng dài 4m4
- Hình ảnh (6)
- Map
- Giá bán 440 triệu
- Tình trạng Mới
- Xuất sứ Trong nước
- Hộp số Số tay
- Ngày đăng 30/05/2023
- Mã tin 2023926
- Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
- Ước tính vay ngân hàng
💥 Tặng 30 lite (6 can) nhớt Isuzu chính hãng 💥.
==>> Isuzu là giải pháp tối ưu cho cá nhân và doanh nghiệp logistics.
👉 xe tải Isuzu đáp ứng các nhu cầu vận tải của khách hàng.
👉 chi phí bảo dưỡng thấp, an toàn, tăng lợi nhuận và doanh thu cao.
💥 Bán xe tải Isuzu 1t9 - 2t4 – 2t8 Isuzu chính hãng.
- Tải trọng tham gia giao thông:
✅ Tải trọng: 1.990 kg, 2.350 kg, 2.850 kg.
Thông số kỹ thuật - tiêu chuẩn cục đăng kiểm 🔴🔴⚙️.
- Nhãn hiệu: Isuzu.
+ Tải trọng bản thân: 2805 kg.
+ Kích thước tổng thể: 6130 x 1875 x 2895.
- Kích thước lòng thùng: 4330 x 1750 x 1900/--- mm.
🔺🔺🔺 Đóng thùng theo yêu cầu khách hàng 🔺🔺🔺.
✅ Thùng mui bạt, thùng kín, bảo ôn, thùng lững….
✅ Xe cẩu, xe ben, xe bồn dầu, bồn cám thổi/hút….
- Động cơ: Isuzu common rail.
- Loại động cơ: 4 thì, 4 xilanh thẳng hàng, common rail, turbo tăng áp, làm mát bằng khí nạp.
- Dung tích xilanh: 2.999 cc.
- Số người: 03.
- Cỡ lốp: 7.00-15 / 7.00 -15 12pr - ắc quy: 12v-70ah x 2.
✅ Bảo hành:
👉 Bảo hành: 3 năm/100,000km.
👉 Vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết và được hỗ trợ giá tốt.
👉 Xem xe trực tiếp tại showroom Isuzu ủy quyền chính hãng.
🔥 Hỗ trợ mua xe trả góp 70-80%. Thời gian vay từ 2-6 năm.
🔥 Lãi suất ưu đãi, giải ngân nhanh.
🔥 Cam kết giá rẻ.
————————————————————.
🔥 Khuyến mãi:
- Tặng định vị gps.
- Phù hiệu vận tải.
- Miễn phí công sửa chữa, thay vật tư, giảm 50% phụ tùng chính hãng.
————————————————————.
💥💥💥🔥🔥🔥🔥💥💥💥.
✳️ Cám ơn quý khách hàng đã xem tin.
Liên hệ: 0937401230 Chương Võ.
Thông số cơ bản
An toàn
Tiện nghi
Thông số kỹ thuật
Thông số
- Trong nước
- Mới
- 2020
- Truck
- Trắng
- Bạc
- 2 cửa
- 3 ghế
Nhiên liệu
- Diesel
Hộp số
- Số tay
- RFD - Dẫn động cầu sau
- 8 lít / 100 Km
- 10 lít / 100 Km
Túi khí an toàn
Khóa chống trộm
- Chốt cửa an toàn
- Khóa động cơ
Phanh - Điều khiển
- Hỗ trợ cảnh báo lùi
Các thông số khác
- Đèn sương mù
Thiết bị tiêu chuẩn
- Kính chỉnh điện
- Tay lái trợ lực
- Điều hòa trước
- Màn hình LCD
Kích thước - Trọng lượng
- 4380x1770x1870 mm
- 2615 mm
- 2805
- 99
Phanh - Giảm xóc - Lốp
- Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân k
- Trước: Nhíp - sau Nhíp
- 7.00 – 15 12PR
- 15/12
Động cơ
- 4JH1E4NC
- 2999
