Kia 2020 - Xe tải Kia 2.4 K250 mui bạt mở 5 bửng trả góp 2020
- Hình ảnh (5)
- Map
- Giá bán 387 triệu
- Tình trạng Mới
- Xuất sứ Nhập khẩu
- Hộp số Số tay
- Ngày đăng 30/07/2020
- Mã tin 2023287
- Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
- Ước tính vay ngân hàng
Kia K250 thùng bạt 5 bửng – tải hàng 2.49 tấn.
Mã sản phẩm: Kia Frontier K250 - CS / mui bạt 5 bửng.
Bảo hành: 03 năm / 100.000 Km - Tại các chi nhánh Thaco trên toàn quốc.
Giá sản phẩm: 385.000.000₫.
✅Tình trạng xe: Xe mới 100%.
✅Động cơ: Hyundai D4CB-CRDi.
✅Tải hàng hóa: 2.49 Tấn (xe vào thành phố).
✅Kích thước lòng thùng (DxRxC): 3.500 x 1.670 x 1.670 (mm).
✅Lốp xe: (Trước / Sau) 6.50 - R16 / 5.50 - R13.
✅Tiêu hao nhiên liệu: 9 - 10 lít / 100 (Km).
👉Hỗ trợ: Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất ưu đãi /💵 Trả trước 140 triệu.
⏩Khuyến mãi: Liên hệ để biết thêm chương trình khuyến mãi.
⏩Giá xe ưu đãi: Vui lòng liên hệ để được báo giá tốt hơn nữa.
💝Quà tặng: Phiếu bảo dưỡng / mua phụ tùng miễn phí, Phiếu nhiên liệu (dầu), Bao da Vôlăng cao cấp,...
Chi tiết.
Xe Kia K250 – thùng bạt 5 bửng mở.
👉 Tải trọng chở hàng: 2.49 Tấn.
👉 Tải trọng chở hàng: 1.49 Tấn.
♻ Kích thước lọt lòng thùng: Dài 3.5 m x rộng 1.67m x cao 1.67m.
Tổng quan xe tải Kia K250 – Thùng mui bạt Tải hàng 2.49 Tấn.
Kia K250 thuộc dòng xe tải nhẹ Kia New Frontier ra mắt 2018 tại thị trường Việt Nam. Khác với thế hệ trước kia là Kia K165, sử dụng động cơ Kia JT tiêu chuẩn khí thải Euro2. Kia K250 được trang bị động cơ Hyundai D4CB CRDi. Đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường. Sử dụng hệ thống kim phun dầu điều khiển bằng điện tử thế hệ mới (phun dầu điện tử commonrail). Có khả năng đốt cháy nhiên liệu tối ưu, sản sinh công suất cao.
Thông số cơ bản
An toàn
Tiện nghi
Thông số kỹ thuật
Thông số
- Nhập khẩu
- Mới
- 2020
- Truck
- Xám
- 2 cửa
- 3 ghế
Nhiên liệu
- Diesel
Hộp số
- Số tay
- RFD - Dẫn động cầu sau
- 9 lít / 100 Km
- 10 lít / 100 Km
Túi khí an toàn
Khóa chống trộm
Phanh - Điều khiển
- Chống bó cứng phanh (ABS)
Các thông số khác
Thiết bị tiêu chuẩn
- Kính chỉnh điện
- Tay lái trợ lực
- Điều hòa trước
Kích thước - Trọng lượng
- 5620x1820x2540 mm
- 2810 mm
- 2285
- 65
Phanh - Giảm xóc - Lốp
- Trước đĩa - sau bố
- Nhíp
- 6.5R16/5.5R13
- R16/R13
Động cơ
- HUYNDAI D4CB
- 2497
