Mazda 6 2019 - Bán ô tô Mazda 6 năm 2019, màu đỏ, giá chỉ 819 triệu
- Hình ảnh (4)
- Map
- Giá bán 819 triệu
- Tình trạng Mới
- Xuất sứ Trong nước
- Hộp số Số tự động
- Ngày đăng 18/03/2020
- Mã tin 1890208
- Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
- Ước tính vay ngân hàng
Mazda Việt Nam đang áp dụng chương trình ưu đãi đặc biệt đến 61 triệu dành cho Mazda 6 sedan hạng D cao cấp của thương hiệu Mazda Nhật Bản năm nay.
Xe đáp ứng được nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng tại thị trường Việt Nam.
Hiện tại, Mazda 6 có giá bán tốt trong phân khúc D, với mức giá bán ra của phiên bản 2.0 là 819 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT, tương đương giá bán của một số mẫu xe thuộc phân khúc C, nhưng lại sở hữu những trang bị tiện nghi vượt trội như hệ thống đèn pha công nghệ LED, cửa sổ trời, phanh tay điện tử, màn hình giải trí DVD, ….
Đáng chú ý, Mazda 6 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao đạt 4865 x 1840 x 1450 mm, chiều dài cơ sở 2830 mm, khoảng sáng gầm xe 165 mm. Với những thông số này, mẫu sedan sang trọng của Mazda sở hữu không gian nội thất rộng rãi nhì phân khúc, phù hợp cho cho những chuyến đi của cả gia đình trong những dịp lễ và du lịch sắp tới. Và nếu so sánh với thông số của một số mẫu xe trong phân khúc C với chiều dài dao động từ 4500 – 4620 mm, chiều dài cơ sở khoảng 2700 mm, thì có thể thấy Mazda6 có ngoại hình lớn hơn rất nhiều.
Như vậy, với những khách hàng thích khám phá những điều mới mẻ và sẵn sàng trải nghiệm, đang mong muốn sở hữu mẫu sedan cao cấp thì Mazda 6 là sự lựa chọn xứng đáng không thể bỏ qua.
>> Ưu đãi lớn trong tháng 8, tổng giá trị lên đến 60 triệu đồng:
Ưu đãi giá lên đến 5 triệu đồng.
Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất trị giá 15 triệu đồng.
Gói bảo dưỡng miễn phí trong 3 năm hoặc 50.000 km trị giá 20 triệu đồng.
Bộ phụ kiện kèm theo xe trị giá 20 triệu đồng.
Thông số cơ bản
An toàn
Tiện nghi
Thông số kỹ thuật
Thông số
- Trong nước
- Mới
- 2019
- Sedan
- Đỏ
- Đen
- 4 cửa
- 5 ghế
Nhiên liệu
- Xăng
Hộp số
- Số tự động
- FWD - Dẫn động cầu trước
- lít / 100 Km
- 8 lít / 100 Km
Túi khí an toàn
- Túi khí cho người lái
- Túi khí cho người hành khách phía trước
- Túi khí cho người hành khác phía sau
Khóa chống trộm
- Chốt cửa an toàn
- Khóa động cơ
- Hệ thống báo trộm ngoại vi
Phanh - Điều khiển
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
- Hỗ trợ cảnh báo lùi
Các thông số khác
- Đèn sương mù
Thiết bị tiêu chuẩn
- Cửa sổ nóc
- Kính chỉnh điện
- Tay lái trợ lực
- Điều hòa trước
- Màn hình LCD
Kích thước - Trọng lượng
- 4860x1840x1450 mm
- 2830 mm
- 62
Phanh - Giảm xóc - Lốp
- 225/55R19
- 19
Động cơ
- 1998
