Mitsubishi Canter 2019 - Bán xe tải Thaco Misubishi Fuso Canter 4.99 2019 tải trọng 2300kg - trả góp
- Hình ảnh (5)
- Map
- Giá bán 585 triệu
- Tình trạng Mới
- Xuất sứ Trong nước
- Hộp số Số tay
- Ngày đăng 21/04/2020
- Mã tin 1620118
- Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
- Ước tính vay ngân hàng
Công Ty Cổ Phần Ô Tô Trường Hải (cn Thủ Đức).
Địa chỉ: 570 Quốc Lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, TP. HCM.
Ø Liên hệ: Phòng kinh doanh- Mr. Tú 0938.907.134.
Ø Hỗ trợ.
- Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm.
- Bán và làm thủ tục trả góp, tài chính lên tới 70%.
- Bảo hành chính hãng toàn quốc 3 năm hoặc 100.000 km.
Thông số kỹ thuật xe tải Fuso Canter 4.99 – Euro 4.
Động cơ đạt chuẩn khí thải euro 4 - 2018.
Thùng: Mui bạt bửng, mui bạt mới, thùng kín có cửa hông, Thùng kín không cửa hông, thùng lửng.
Chất liệu thùng: Inox 430; Inox 304; Tôn đen; Tôn kẽm.
Màu sơn: Xanh dương, trắng.
- Tại Việt Nam, Mitsubishi Fuso đã nhận được nhiều tín nhiệm của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với mẫu xe tải nhẹ Canter chất lượng có trọng tải từ 4.7 tấn đến 8.2 tấn. Dòng sản phẩm Miitsubishi FUSO Canter 4.99 & Mitsubishi FUSO Canter 6.5 mới được trang bị động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 4 của Mitsubishi cho khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiện liệu.
Động cơ và hộp số.
Xe tải nhẹ - Fuso Canter 4.99 tấn - Euro 4 trang bị động cơ Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT2, 04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước tiêu chuẩn khí thải Euro 4 mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng hộp số Mitsubishi với cấu trúc nhôm liền khối giúp giảm trọng lượng, vận hành êm ái và giải nhiệt hiệu quả góp phần mang lại độ tin cậy cao và bền bỉ hơn.
Khung gầm cứng vững cho độ ổn định cao và khả năng chịu tải tốt.
Chassis được sản xuất theo công nghệ độc quyền của Mitsubishi cho tính ổn định cao, độ cứng xoắn lớn, trọng lượng thấp, tuổi thọ cao. Đà ngang liên kết ở mặt hông tăng khả năng chịu tải, độ bền cao, dễ dàng bố trí thùng.
Cấu trúc khung cửa, thanh gia cường cửa xe, sàn gia cố cabin và khung xe kết cấu hình hộp giúp cabin cứng vững, tăng độ an toàn cho người sử dụng khi có va chạm.
Hệ thống treo.
Rimen nhíp có kết cấu chắc chắn, liên kết với chassis và cả tà-vẹt ngang bằng nhiều đinh tán và bulong - tăng khả năng chịu tải và nâng cao tuổi thọ.
Bulong quang nhíp lớn, bộ phân liên kết với cầu có thể chống xoay – trượt giúp xe vận hành bền bỉ.
- Cabin rộng rãi và tiện nghi.
Kích thước & Trọng lượng:
- Chiều dài x rộng x cao tổng thể [mm]: 6.040 x 1.870 x 2.820.
- Kích thước thùng lửng [mm]: 4.350 x 1.750 x 1.780.
- Kích thước thùng mui bạt [mm]: 4.350 x 1.750 x 1.780.
- Kích thước thùng kín [mm]: 4.350 x 1.750 x 1.780.
- Chiều dài cơ sở [mm]: 3.350.
- Khoảng cách hai bánh xe: Trước [mm] 1.390/ Sau [mm] 1.435.
- Khoảng sáng gầm xe [mm]: 200.
- Trọng lượng không tải [kg]: 2.695.
- Tải trọng [kg]: 2.100.
- Trọng lượng toàn tải [kg]: 4.990.
Động cơ.
- Kiểu: Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT2.
- Loại: Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel.
- Số xy lanh: 4 xy lanh thẳng hàng.
- Dung tích xy lanh [cc]: 2.977.
- Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm] 125 / 3.200.
- Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm] 294/1.700.
Hộp số.
- Kiểu: M036S5 số sàn.
- Loại: 5 số tiến và 1 số lùi.
Lốp và Mâm.
- Kiểu: Trước đơn/sau đôi.
- Lốp: 7.00R16.
- Mâm: 16 x 5.50F-115-8t, 5 bu lông.
Hệ thống phanh.
- Phanh chính: Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, phanh dừng cơ khí.
- Phanh đỗ xe: Tác động lên trục các-đăng.
- Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả.
Thùng nhiên liệu.
- Dung tích: 100 lít.
- Số chỗ ngồi: 3.
Hotline: Mr. Tú 0938.907.134.
Thông số cơ bản
An toàn
Tiện nghi
Thông số kỹ thuật
Thông số
- Trong nước
- Mới
- 2019
- Truck
- Xanh lam
- Bạc
- 2 cửa
- 3 ghế
Nhiên liệu
- Diesel
Hộp số
- Số tay
- RFD - Dẫn động cầu sau
- 10 lít / 100 Km
- 12 lít / 100 Km
Túi khí an toàn
Khóa chống trộm
- Chốt cửa an toàn
- Khóa động cơ
Phanh - Điều khiển
Các thông số khác
- Đèn sương mù
Thiết bị tiêu chuẩn
- Kính chỉnh điện
- Tay lái trợ lực
- Điều hòa trước
Kích thước - Trọng lượng
- 6040x1870x2820 mm
- 3350 mm
- 2695
- 99
Phanh - Giảm xóc - Lốp
- Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, phanh dừng cơ khí
- Trước đơn/sau đôi
Động cơ
- Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT2
- 2977
