Mitsubishi Mitsubishi khác 2018 - Bán xe Xpander Cao Bằng trả góp
- Hình ảnh (8)
- Video
- Map
- Giá bán 650 triệu
- Tình trạng Cũ
- Xuất sứ Nhập khẩu
- Km Không xác định
- Hộp số Số tự động
- Ngày đăng 11/03/2019
- Mã tin 1789518
- Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
- Ước tính vay ngân hàng
Xe Mitsubishi Xpander Cao Bằng giá rẻ -0902.065.189 được ra mắt tháng 9 năm 2018 sau đó luôn dẫn đầu phân khúc MPV gia đình cùng phân khúc với Toyota Innova tuy chiều dài tổng thể ngắn hơn nhưng nội thất rộng dãi tương đương Innova hiện đang rất được ưa chuộng do giá cả rẻ nhất phân khúc lại được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Xe đầy đủ tiện nghi hiện đại như túi khí, cân bằng điện tử, khời hành ngang dốc, bấm khởi động bằng nút bấm, chìa khóa thông minh, gập gương tự động, ga tự động, camera lùi, 6 loa, màn hình lái, màn hình đa trung tâm thông tin,
Hơn hết phiên bản số tự động Mitsubishi Xpander là 650 triệu còn Toyota Innova là 945 triệu chênh lệch nhau giá lên đến 295 triệu.
Số chỗ ngồi: 07 chỗ.
- Kích thước: DxRxC: 4475x 1750x 1700 (mm); Chiều dài cơ sở 2775 (mm); Khoảng sáng gầm 205 (mm); Bán kính vòng quay 5,2m.
- Tự trọng: 1240kg (bản AT) và 1230kg (bản MT).
- Động cơ: Xăng; I4 DOHC 4xylanh thẳng hàng; Dung tích 1499cc; Công suất cực đại 103Hp; Mô-men xoắn tối đa 141Nm.
- Hộp số: 4AT/5MT.
- Hệ dẫn động: Cầu trước.
- Kích thước lazang: 16inch.
- Bình xăng: 45L.
- Màu ngoại thất: Trắng, bạc, nâu, đen, đỏ.
Thông số cơ bản
An toàn
Tiện nghi
Thông số kỹ thuật
Thông số
- Nhập khẩu
- Cũ
- 2018
- MPV
- Nâu
- Màu khác
- 5 cửa
- 7 ghế
Nhiên liệu
- Xăng
Hộp số
- Số tự động
- 6 lít / 100 Km
- 8 lít / 100 Km
Túi khí an toàn
- Túi khí cho người lái
- Túi khí cho người hành khách phía trước
- Túi khí cho người hành khác phía sau
Khóa chống trộm
- Chốt cửa an toàn
- Khóa động cơ
- Hệ thống báo trộm ngoại vi
Phanh - Điều khiển
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
- Hỗ trợ cảnh báo lùi
Các thông số khác
- Đèn sương mù
Thiết bị tiêu chuẩn
- Cửa sổ nóc
- Kính chỉnh điện
- Tay lái trợ lực
- Điều hòa trước
- Màn hình LCD
Kích thước - Trọng lượng
- 4475x1750x1700 mm
- 2770 mm
- 1230
- 45
Phanh - Giảm xóc - Lốp
- đĩa
- điện tử
- 265/60R16
- 16
Động cơ
- xăng
- 1499
