Nissan Teana 2.5 SL 2015 - Cần bán xe Nissan Teana 2.5 SL 2015, màu xám, nhập khẩu nguyên chiếc từ Mỹ

  • Hình ảnh (15)
  • Video
  • Map
  • Giá bán 1 tỷ 80 tr
  • Tình trạng Mới
  • Xuất sứ Nhập khẩu
  • Hộp số Số tự động
  • Ngày đăng 15/02/2017
  • Mã tin 398956
  • Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
  • Ước tính vay ngân hàng

Đại Lý Nissan Thăng Long- Đại lý 3S chính hãng chuyên cung cấp xe Nissan mới 100% và dịch vụ 3S hoàn hảo đến khách hàng. Quý khách vui lòng gọi vào số Hotline để có giá tốt nhất và thông tin về chương trình khuyến mãi. Chúng tôi luôn không ngừng nỗ lực để đem đến cho Quý khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất cũng như các chế độ hậu mãi tận tình và chuyên nghiệp theo tiêu chuẩn của Nissan.
Nissan Teana 2.5SL.
Liên hệ ngay Mr. Phùng Đạt - Đại diện bán hàng chính hãng Nissan Thăng Long Hotline 0946.880.328 để biết thông tin chi tiết và đăng ký lái thử miễn phí.
+ Khuyến mãi cực lớn.
+ Hỗ trợ giá tốt nhất.
+ Hỗ trợ mua trả góp lãi suất ưu đãi.
+ Hỗ trợ các thủ tục đăng ký, đăng kiểm.
+ Giao xe ngay.
Hoặc truy cập Website: http://tuvanxenissan.com
1. Kích thước:
• Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 4.863 x 1.830 x 1.488.
• Chiều dài cơ sở: 2.775 (mm).
• Chiều rộng cơ sở (Trước x Sau): 1.585 x 1.585 (mm).
• Khoảng sáng gầm xe: 135 (mm).
• Số chỗ ngồi: 5.
• Kích thước khoang chở hàng: 436.08 (l).
• Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4.
• Dung tích bình nhiên liệu: 68 (l).
• Kích thước lốp xe: 215/55R17.
• Trọng lượng không tải/toàn tải: 1.545/: 1.910 (kg).
2. Động cơ:
• Mã động cơ: QR25.
• Loại động cơ: DOHC 16 van 4 xylanh thẳng hàng, CVTCS.
• Dung tích xi-lanh: 2.488 (cc).
• Công suất cực đại: 134 (179,6) / 6.000 (kW (PS)/rpm).
• Mô-men xoắn cực đại: 243 (24,7) / 4.000 (Nm (kg-m)/rpm).
• Hệ thống lái điện tử drive-by-wire.
• Hệ thống phun nhiên liệu: Phun xăng điện tử đa cổng liên tục.
• Tiêu thụ nhiên liệu trung bình: 7,6l/100km.
• Loại hộp số: Vô cấp X-Tronic.
3. Phanh.
• Hệ thống phanh: Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ phanh (BA).
• Phanh Trước/Sau: Đĩa/Đĩa.
4. Hệ thống treo + lái:
• Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ và thanh giằng.
• Hệ thống treo sau: Hệ thống treo độc lập đa liên kết.
• Hệ thống truyền động: 2WD.
• Hệ thống lái: Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ thủy lực & điện tử, bọc da, 3 chấu.
5. Tiện ích cơ bản:
• Túi khí: 6 túi khí.
• Dây đai an toàn Đa điểm, Trước x Sau: (tiếp xúc 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng x 3 điểm).
• Chức năng nhắc đeo dây đai an toàn người lái.
• Giảm chấn vùng đầu Hàng ghế trước: (điều chỉnh lên xuống).
• Giảm chấn vùng đầu Hàng ghế sau: (điều chỉnh lên xuống).
• Chốt khóa trẻ em.
• Hệ thống chống trộm & thiết bị báo động chống trộm.
• Hệ thống báo động trên nắp Capô.
• Hệ thống kiểm soát cân bằng động.
• Hệ thống điều khiển hành trình.
• Hệ thống kiểm soát độ bám đường.
• Chìa khóa thông minh x 2 (Cửa/Khoang chứa đồ/Báo động).
• Màn hình hiển thị đa chức năng: Màn hình màu 4 inch, hiệu ứng 3D nằm giữa đồng hồ hiển thị.
• Camera lùi với màn hình chỉ dẫn.
• Chức năng tích hợp trên tay lái: Nút bấm tích hợp phát sáng, điều khiển đa thông tin, âm thanh & tích hợp chức năng sấy.
• Gương chiếu hậu trong xe: Tự động điều chỉnh độ sáng lóa, tích hợp la bàn.
• Ngăn đựng đồ trên cửa có giá đựng chai cửa trước.
• Ngăn đựng đồ trên cửa có giá đựng chai cửa sau.
• Hộc đựng đồ giữa hai hàng ghế: Với tựa tay & 2 ngăn.
• Hộc đựng găng tay: Có (khóa, đèn, tấm lót chống rung, hộp bút).
• 4 giá để cốc trước: 2 giá để cốc phía trước với viền ánh kim.
• 4 giá để cốc sau: 2 giá để cốc trên thanh tựa tay hàng ghế sau.
• Tay nắm: (Người ngồi kế bên x 1, hàng ghế sau x 2).
• Hộc đựng đồ trên trần: (Ngăn đựng kính, Đèn trần, Đèn thư giãn).
• Đèn cho hàng ghế phía sau: Với 2 chiếc mỗi bên.
• Đèn ở bậc lên xuống phía trước.
• Đèn chiếu sáng ở khoang chứa đồ.
• Cửa sổ điều chỉnh điện (với công tắc tích hợp chiếu sáng).
• Điều hòa nhiệt độ: 2 vùng độc lập.
• Hệ thống tản nhiệt.
• Hệ thống âm thanh: Màn hình màu 5 inch LCD AM/FM, 1CD, RDS, MP3, AUX, USB, điều khiển âm thanh cảm biến tốc độ.

Thông số cơ bản

An toàn

Tiện nghi

Thông số kỹ thuật

Xe cùng khoảng giá

Mercedes-Benz C200 2020 - Một xe duy nhất thị trường, bank 65%

Mercedes-Benz C200 2020 - Một xe duy nhất thị trường, bank 65%

  • 999 triệu
  • So sánh xe
    Lưu tin
  • Tình trạng
  • Xuất xứ Trong nước
  • Hộp số Số tự động
  • Tp.HCM
  • Liên hệPhong LA - Luxury Car
  • SĐT0909909109
  • Ngày đăng07/02/2026
Toyota Camry 2.5Q 2022 - Bán Toyota Camry 2.5Q 2022, màu đen, nhập khẩu

Toyota Camry 2.5Q 2022 - Bán Toyota Camry 2.5Q 2022, màu đen, nhập khẩu

  • 1 tỷ 155 tr
  • So sánh xe
    Lưu tin
  • Tình trạng
  • Xuất xứ Nhập khẩu
  • Hộp số Số tự động
  • Hà Nội
  • Liên hệNguyễn Đăng
  • SĐT0979878889
  • Ngày đăng05/02/2026
Audi Audi khác 2026 -  Thùng rác chất lượng giá rẻ cạnh tranh- thùng thu gom rác, thùng rác 120L 240L 660L- lh 0911.082.000

Audi Audi khác 2026 - Thùng rác chất lượng giá rẻ cạnh tranh- thùng thu gom rác, thùng rác 120L 240L 660L- lh 0911.082.000

  • 1 tỷ
  • So sánh xe
    Lưu tin
  • Tình trạng Mới
  • Xuất xứ Trong nước
  • Hộp số Không xác định
  • Vĩnh Long
  • Liên hệHuỳnh Nhiên
  • SĐT0911082000
  • Ngày đăng03/02/2026
Xem tất cả
Tin đã lưu (0)
Mở gian hàng miễn phí trên Banotore