Thaco TB85S 2020 - Bán xe 29 bầu hơi Thaco TB85S, 2020
- Hình ảnh (7)
- Map
- Giá bán 1 tỷ 935 tr
- Tình trạng Mới
- Xuất sứ Trong nước
- Hộp số Số tay
- Ngày đăng 25/05/2020
- Mã tin 2023435
- Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
- Ước tính vay ngân hàng
Xe khách 29 chỗ bầu hơi Thaco TB85S với các đặc điểm nổi bật, phù hợp với khách hàng du lịch:
- Động cơ đặt sau thuận tiện cho việc sửa chữa, giảm thiểu tiếng ồn.
- Động cơ công nghệ mới với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử CRDi, mạnh mẽ & tiết kiệm nhiên liệu: Với dung tích nhỏ (4.980 cc) nhưng động cơ đạt công suất 200PS giúp xe đạt tốc độ cao, bên cạnh đó động cơ đạt moment 800N. M ở dãi 1200-1700 (vòng/phút) giúp xe tăng tốc nhanh, leo dốc tốt và tiết kiệm nhiên liệu.
- Khung xe chịu lực đồng thời (Full Monocoque), thép hộp đan nhau theo kiểu khung giàn chịu lực kéo nén nên tăng độ vững chắc 3~5 lần, an toàn, giảm rung động tiếng ồn và khối lượng giảm 10% so với kết cấu truyền thống (Ladder chassis). Toàn bộ khung xe được nhúng tĩnh điện (ED) với công nghệ hiện đại (10 bể) giúp tăng tuổi thọ của xe.
- Hệ thống treo khí nén giúp xe vận hành êm ái.
- Kiểu dáng hiện đại, nội thất sang trọng, tiện nghi với ghế tài xế cân bằng hơi tự động.
- Phanh điện từ được thiết kế để sử dụng trong trường hợp xe đổ dốc, đèo dài giúp hạn chế sử dụng phanh chính làm má phanh nhanh mòn, bị chai cứng hoặc quá nhiệt gây mất phanh, nỗ lốp.
Thông số kỹ thuật Thaco TB85S-W200E4.
Khung gầm.
Monocoque.
(Nhúng tĩnh điện ED toàn thân xe, tăng độ cứng vững 3-5 lần).
Động cơ.
Kiểu.
Weichai (WP5.200E41).
Loại.
Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xi lanh.
4980 cc.
Đường kính x Hành trình piston.
108 x 136 (mm).
Công suất cực đại/Tốc độ quay.
200 (PS)/2100 (vòng/phút).
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay.
800 N. M /1200 - 1700 (vòng/phút).
Truyền động.
Ly hợp.
01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén (Valeo- Pháp).
Hộp số.
Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi (Fast – Mỹ).
Hệ thống lái.
Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực.
Hệ thống phanh Phanh chính.
Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng.
Phanh dừng.
Tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.
Phanh hỗ trợ.
Có trang bị ABS và phanh điện từ.
Hệ thống treo.
Tập đoàn Koman (Đức).
Trước.
2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng.
Sau.
4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng.
Cầu sau.
Bộ ruột cầu Dymos (Hàn Quốc) vận hành êm diệu.
Lốp xe.
Michellin (Thailan).
Trước/Sau.
245/70R19.5/Dual 245/70R19.5.
Kích thước.
Kích thước tổng thể (DxRxC).
8460 x 2300 x 3100 (mm).
Chiều dài cơ sở.
4100(mm).
Khoảng sáng gầm xe.
130 (mm).
Trọng lượng.
Trọng lượng không tải.
7850 (kG).
Trọng lượng toàn bộ.
9985 (kG).
Số người cho phép chở (kể cả lái xe).
29 & 34.
Đặc tính.
Khả năng leo dốc.
46,3 %.
Bán kính quay vòng nhỏ nhất.
8 (m).
Tốc độ tối đa.
105 (km/h).
Dung tích thùng nhiên liệu.
140 (lít).
Ghế hành khách.
Chất liệu cao cấp, sang trọng.
Hệ thống điều hòa.
Doowon nhập khẩu Hàn Quốc (20.000 Kcal/h).
Mâm nhôm.
Alcoa (Mỹ).
Phanh điện từ.
Terca (Tây Ban Nha).
Tủ lạnh loại 50 lít.
Nhập Hàn Quốc.
Tivi.
21,6 inches.
Thông số cơ bản
An toàn
Tiện nghi
Thông số kỹ thuật
Thông số
- Trong nước
- Mới
- 2020
- Van/Minivan
- Trắng
- Hai màu
- 1 cửa
- 29 ghế
Nhiên liệu
- Diesel
Hộp số
- Số tay
- RFD - Dẫn động cầu sau
- 16 lít / 100 Km
- 18 lít / 100 Km
