Thaco TB85S 2020 - Bán xe 34 chỗ bầu hơi Thaco TB85S đời 2020
- Hình ảnh (7)
- Map
- Giá bán 1 tỷ 940 tr
- Tình trạng Mới
- Xuất sứ Trong nước
- Hộp số Số tay
- Ngày đăng 25/05/2020
- Mã tin 2023434
- Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
- Ước tính vay ngân hàng
Xe khách 34 chỗ bầu hơi Thaco TB85S với các đặc điểm nổi bật, phù hợp với khách hàng du lịch:
- Động cơ đặt sau thuận tiện cho việc sửa chữa, giảm thiểu tiếng ồn.
- Động cơ công nghệ mới với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử CRDi, mạnh mẽ & tiết kiệm nhiên liệu: Với dung tích nhỏ (4.980 cc) nhưng động cơ đạt công suất 200PS giúp xe đạt tốc độ cao, bên cạnh đó động cơ đạt moment 800N. M ở dãi 1200-1700 (vòng/phút) giúp xe tăng tốc nhanh, leo dốc tốt và tiết kiệm nhiên liệu.
- Khung xe chịu lực đồng thời (Full Monocoque), thép hộp đan nhau theo kiểu khung giàn chịu lực kéo nén nên tăng độ vững chắc 3~5 lần, an toàn, giảm rung động tiếng ồn và khối lượng giảm 10% so với kết cấu truyền thống (Ladder chassis). Toàn bộ khung xe được nhúng tĩnh điện (ED) với công nghệ hiện đại (10 bể) giúp tăng tuổi thọ của xe.
- Hệ thống treo khí nén giúp xe vận hành êm ái.
- Kiểu dáng hiện đại, nội thất sang trọng, tiện nghi với ghế tài xế cân bằng hơi tự động.
- Phanh điện từ được thiết kế để sử dụng trong trường hợp xe đổ dốc, đèo dài giúp hạn chế sử dụng phanh chính làm má phanh nhanh mòn, bị chai cứng hoặc quá nhiệt gây mất phanh, nỗ lốp.
Thông số kỹ thuật Thaco TB85S-W200E4.
Khung gầm Monocoque.
(Nhúng tĩnh điện ED toàn thân xe, tăng độ cứng vững 3-5 lần).
Động cơ.
Kiểu Weichai (WP5.200E41).
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xi lanh 4980 cc.
Đường kính x Hành trình piston 108 x 136 (mm).
Công suất cực đại/Tốc độ quay 200 (PS)/2100 (vòng/phút).
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay 800 N. M /1200 - 1700 (vòng/phút).
Truyền động.
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén (Valeo- Pháp).
Hộp số Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi (Fast – Mỹ).
Hệ thống lái Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực.
Hệ thống phanh Phanh chính Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng.
Phanh dừng Tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.
Phanh hỗ trợ Có trang bị ABS và phanh điện từ.
Hệ thống treo Tập đoàn Koman (Đức).
Trước 2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng.
Sau 4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng.
Cầu sau Bộ ruột cầu Dymos (Hàn Quốc) vận hành êm diệu.
Lốp xe Michellin (Thailan).
Trước/Sau 245/70R19.5/Dual 245/70R19.5.
Kích thước.
Kích thước tổng thể (DxRxC) 8460 x 2300 x 3100 (mm).
Chiều dài cơ sở 4100(mm).
Khoảng sáng gầm xe 130 (mm).
Trọng lượng.
Trọng lượng không tải 7850 (kG).
Trọng lượng toàn bộ 9985 (kG).
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) 29 & 34.
Đặc tính.
Khả năng leo dốc 46,3 %.
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 8 (m).
Tốc độ tối đa 105 (km/h).
Dung tích thùng nhiên liệu 140 (lít).
Ghế hành khách Chất liệu cao cấp, sang trọng.
Hệ thống điều hòa Doowon nhập khẩu Hàn Quốc (20.000 Kcal/h).
Mâm nhôm Alcoa (Mỹ).
Phanh điện từ Terca (Tây Ban Nha).
Tủ lạnh loại 50 lít Nhập Hàn Quốc.
Tivi 21,6 inches.
Thông số cơ bản
An toàn
Tiện nghi
Thông số kỹ thuật
Thông số
- Trong nước
- Mới
- 2020
- Van/Minivan
- Hai màu
- Hai màu
- 1 cửa
- 34 ghế
Nhiên liệu
- Diesel
Hộp số
- Số tay
