Thaco HYUNDAI 2017 - Bán Thaco Hyundai 2017 cam kết giá tốt nhất thị trường

  • Hình ảnh (2)
  • Map
  • Giá bán 620 triệu
  • Tình trạng Mới
  • Xuất sứ Trong nước
  • Hộp số Số tay
  • Ngày đăng 11/03/2017
  • Mã tin 898325
  • Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
  • Ước tính vay ngân hàng

Thaco Trường Hải Chi Nhánh Hải Phòng kính chào quý khách, để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, Công ty chúng tôi xin trân trọng thông báo giá bán và thông tin sản phẩm mới này!
Hotline: 0936 540 368.
Cam kết giá tốt nhất Hải Phòng (Liên hệ được giá tốt nhất).
Thaco HD650 (tải trọng 6.4 tấn):
STT    thông số kỹ thuật và trang thiết bị.
Thaco HD650.
1    Kích thước - đặc tính (Dimension).
Kích thước tổng thể (D x R x C) 6.855 x 2.160 x 2.290mm.
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) 5.000 x 2.030 x 390mm.
Chiều dài cơ sở: 3.735mm.
Vệt bánh xe    1.650/1.495.
Khoảng sáng gầm xe 235mm.
Khả năng leo dốc 38,1%.
Tốc độ tối đa 104km/h.
Dung tích thùng nhiên liệu    : 100lít.
2    Trọng lượng (Weight).
Trọng lượng bản thân 3.455Kg.
Tải trọng cho phép 6.400Kg.
Trọng lượng toàn bộ: 9.990Kg.
Số chỗ ngồi 03Chỗ.
3    Động cơ (Engine).
Kiểu D4DB. D.
Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xi lanh: 3.907cc.
Đường kính x Hành trình piston: 104 x 115mm.
Công suất cực đại/Tốc độ quay: 96 kW(130PS)/2900 vòng/phútPs/rpm.
Mô men xoắn cực đại: 38 kG. M (372N. M)/ 1800 vòng/phút N. M/rpm.
Tiêu chuẩn khí thải    Euro II.
4    Hệ thống truyền động (drive train).
Ly hợp    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không.
Số tay    Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi.
Tỷ số truyền hộp số chính    ih1=5,380; Ih2=3,208; Ih3=1,700; Ih4=1,000; Ih5=0,722; IR=5,38.
Tỷ số truyền cuối    5.428.
5    Hệ thống lái (steering).
Kiểu hệ thống lái    Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực.
6    Hệ thống treo (suspension).
Hệ thống treo    trước    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
Sau    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
7    Lốp và mâm (tires and wheel).
Hiệu maxxis.
Thông số lốp    trước/sau    7.50-16(7.50R16) / 7.50-16(7.50R16).
8    Hệ thống phanh (brake).
Hệ thống phanh    Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống.
9    Trang thiết bị (option).
Hệ thống âm thanh    Radio, USB.
Hệ thống điều hòa cabin Có.
Kính cửa điều chỉnh điện    Có.
Hệ thống khóa cửa trung tâm    Có.
Kiểu ca-bin Lật.
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe Có.
10    Bảo hành (warranty)    2 năm hoặc 50.000 km.
Để được tư vấn trực tiếp xin liên hệ với TVBH Sơn: 0936 540 368.

Thông số cơ bản

An toàn

Tiện nghi

Thông số kỹ thuật

Xe cùng khoảng giá

Fuso FI 6.5 2023 - Bán xe Fuso Chọn 6.5 2023, giá tốt

Fuso FI 6.5 2023 - Bán xe Fuso Chọn 6.5 2023, giá tốt

  • 667 triệu
  • So sánh xe
    Lưu tin
  • Tình trạng Mới
  • Xuất xứ Trong nước
  • Hộp số Số tay
  • Hải Dương
  • Liên hệLê Quân
  • SĐT0982992962
  • Ngày đăng21/05/2026
Fuso Fighter Canter TF 4.9 2023 - Cần bán xe Misubishi Fuso Canter TF 4.9, màu trắng hoàn toàn mới

Fuso Fighter Canter TF 4.9 2023 - Cần bán xe Misubishi Fuso Canter TF 4.9, màu trắng hoàn toàn mới

  • 597 triệu
  • So sánh xe
    Lưu tin
  • Tình trạng Mới
  • Xuất xứ Trong nước
  • Hộp số Số tay
  • Hải Dương
  • Liên hệLê Quân
  • SĐT0982992962
  • Ngày đăng21/05/2026
Fuso FI  6.5 2023 - Cần bán xe tải Mitsubishi Fuso Canter 6.5 hoàn toàn mới

Fuso FI 6.5 2023 - Cần bán xe tải Mitsubishi Fuso Canter 6.5 hoàn toàn mới

  • 637 triệu
  • So sánh xe
    Lưu tin
  • Tình trạng Mới
  • Xuất xứ Nhập khẩu
  • Hộp số Số tay
  • Hải Dương
  • Liên hệLê Quân
  • SĐT0982992962
  • Ngày đăng21/05/2026
Xem tất cả
Tin đã lưu (0)
Mở gian hàng miễn phí trên Banotore