Fuso 4.7 2016 - Bán xe tải chạy trong thành phố, Fuso Canter 4.7, tải trọng 1 tấn 9 giá ưu đãi liên hệ ngay
- Hình ảnh (6)
- Map
- Giá bán 510 triệu
- Tình trạng Mới
- Xuất sứ Trong nước
- Hộp số Số tay
- Ngày đăng 12/12/2017
- Mã tin 991181
- Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
- Ước tính vay ngân hàng
Fuso Canter 4.7 là một trong những dòng xe nổi tiếng của Mercedes-benz được sản xuất và lắp ráp trên dây chuyền hiện đại châu Âu. Canter 4.7 được sản xuất tại nhà máy Mercedes Việt Nam. Được thiết kế sang trọng và mạnh mẽ mang đậm chất châu Âu.
Canter 4.7 tấn trang bị động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng hộp số với cấu trúc nhôm liền khối giúp giảm trọng lượng, vận hành êm ái và giải nhiệt hiệu quả góp phần mang lại độ tin cậy cao và bền bỉ hơn.
Cabin rộng và thoáng do kết hợp cần số trên bảng điều khiển giúp cho người điều khiển di chuyển thoải mái trong cabin.
Ay lái có thể điều chỉnh nâng/hạ theo chiều thẳng đứng với hành trình lên đến 60mm (tăng 30mm), điều chỉnh độ nghiêng với hành trình lên đến 84mm.
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 5.885 x 1.870 x 2.055.
Khoảng cách hai cầu xe [mm] 3.350.
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 1.390.
Sau [mm] 1.435.
Khoảng sáng gầm xe [mm] 200.
Trọng lượng không tải [kg] 2.050.
Trọng lượng toàn tải [kg] 4.700.
Kích thước thùng tiêu chuẩn[mm] 4.500 x 1.900 x 450.
Kích thước thùng kín[mm] 4.500 x 1.900 x 2.080.
Động cơ.
Kiểu 4D34-2AT5.
Loại Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel.
Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng.
Dung tích xy lanh [cc] 3.908.
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 104 x 115.
Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm] 110/2.900.
Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm] 28/1.600.
Hệ thống phanh.
Phanh chính Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép.
Phanh đỗ xe Tác động lên trục các-đăng.
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả.
Liên hệ: Mr Chinh 0912738576.
Thông số cơ bản
An toàn
Tiện nghi
Thông số kỹ thuật
Thông số
- Trong nước
- Mới
- 2016
- Truck
- Trắng
- Xám
- 2 cửa
- 3 ghế
Nhiên liệu
- Diesel
Hộp số
- Số tay
- RFD - Dẫn động cầu sau
- 10 lít / 100 Km
- 12 lít / 100 Km
Túi khí an toàn
Khóa chống trộm
- Chốt cửa an toàn
- Khóa động cơ
- Hệ thống báo trộm ngoại vi
Phanh - Điều khiển
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ cảnh báo lùi
Các thông số khác
- Đèn sương mù
Thiết bị tiêu chuẩn
- Cửa sổ nóc
- Kính chỉnh điện
- Tay lái trợ lực
- Màn hình LCD
Kích thước - Trọng lượng
- 5885x1870x2055 mm
- 3350 mm
- 2050
Phanh - Giảm xóc - Lốp
- Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép
- 7,00-16-12PR
- 16 x 5.50F-115-8t, 5 bu lông
Động cơ
- 3907
