Hyundai Accent 2020 - Hyundai Accent giá tốt nhất - Tặng Full phụ kiện
- Hình ảnh (13)
- Map
- Giá bán 426 triệu
- Tình trạng Mới
- Xuất sứ Trong nước
- Hộp số Số tay
- Ngày đăng 06/08/2020
- Mã tin 2023961
- Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
- Ước tính vay ngân hàng
Hỗ trợ vay 80%, thủ tục nhanh gọn, duyệt hồ sơ nhanh gọn.
🔥 Chỉ với 100 triệu đã có thể sở hữu xe.
🔥 Lãi suất ưu đãi, thời hạn vay 7 năm, dư nợ giảm dần, trả trước hạn chỉ phạt 2%.
🔥 Bảo hành 100.000 km hoặc 3 năm tại tất cả các đại lí Hyundai trên toàn quốc.
Hyundai AccenT 2020: 4 phiên bản, đủ màu.
* Accent 1.4 MT tiêu chuẩn: 426,1 triệu.
* Accent 1.4 MT: 472,1 triệu.
* Accent 1.4 thường: 501,1 triệu.
* Accent 1.4 đặc biệt: 542,1 triệu.
- Là dòng Sedan - B bán chạy nhất phân khúc, kiểu dáng thể thao, trang bị các tính năng hiện đại vượt trội.
- Trang bị động cơ Kappa 1.4L (công suất 98 mã lực, mô-men xoắn 129 Nm), tiết kiệm nhiên liệu.
- Hộp số: Số sàn 6 cấp/Tự động 6 cấp.
- Đèn trước Projector, đèn Led ban ngày, đèn sương mù Projector.
- Kích thước nhỏ gọn phù hợp với tình trạng giao thông trong phố hiện nay.
- Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ.
- Cảm biến gạt mưa tự động.....
Hệ thông trang bị an toàn Hyundai Accent 2020.
* Hệ thống cân bằng điện tử esc.
* Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc hac.
* Hệ thống chống bó cứng phanh abs.
* Camera lùi.
* Cửa sổ chống kẹt tự động.
* Hệ thống chống trộm.
Thông số cơ bản
An toàn
Tiện nghi
Thông số kỹ thuật
Thông số
- Trong nước
- Mới
- 2020
- Sedan
- Trắng
- Kem (Be)
- 4 cửa
- 5 ghế
Nhiên liệu
- Xăng
Hộp số
- Số tay
- FWD - Dẫn động cầu trước
- 5 lít / 100 Km
- 7 lít / 100 Km
Túi khí an toàn
- Túi khí cho người lái
- Túi khí cho người hành khách phía trước
- Túi khí cho người hành khác phía sau
Khóa chống trộm
- Chốt cửa an toàn
- Khóa động cơ
- Hệ thống báo trộm ngoại vi
Phanh - Điều khiển
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
- Hỗ trợ cảnh báo lùi
Các thông số khác
- Đèn sương mù
Thiết bị tiêu chuẩn
- Cửa sổ nóc
- Kính chỉnh điện
- Tay lái trợ lực
- Điều hòa trước
- Màn hình LCD
Kích thước - Trọng lượng
- 4440x1729x1460 mm
- 2600 mm
- 45
Phanh - Giảm xóc - Lốp
- Đĩa
- Macpherson
- 185/65R15
- 15
Động cơ
- Kappa 1.4 MPI
- 1393
