Kia Sedona 2.2L DAT 2018 - Bán ô tô Kia Sedona 2.2L DAT sản xuất 2018, màu trắng
- Hình ảnh (8)
- Map
- Giá bán 1 tỷ 69 tr
- Tình trạng Mới
- Xuất sứ Trong nước
- Hộp số Số tự động
- Ngày đăng 12/09/2018
- Mã tin 1534522
- Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
- Ước tính vay ngân hàng
Chỉ 300 triệu có ngay Kia Sedona 7 chỗ sang trọng và tiện nghi.
Giá xe tốt nhất.
Giao xe ngay.
Hỗ trợ thủ tục mua bán nhanh, gọn lẹ.
*Nhiều tiện nghi: Cửa trượt tự động, nội thất rộng rãi, hệ thống giải trí với DVD và 8 loa Infinity, trang bị nhiều hệ thống an toàn chuẩn ABS, ESP, EBD, BSD... Động cơ máy dầu Turbo mạnh mẻ và máy xăng êm ái, Hệ thống bảo hành dài hạng 3 năm(không giới hạn Km) và rộng khắp cả nước...
* Ưu đãi quà tặng:
+ Aó trùm xe kiểu dáng mới, tặng lót sàn Kia cao cấp đi kèm.
+ Dán phim cách nhiệt Lumar chính hãng của Mỹ bảo hành 5 năm.
+ Túi cứu hộ chuyên dụng, mâm dự phòng.
+ Thẻ vietmap dẫn đường thông minh.
+ Tặng hoa tươi và chụp hình lưu niệm.
*Ưu đãi đi kèm:
+Hỗ trợ vay 85% 90% với lãi suất ưu đãi.
+Có xe giao ngay với đủ màu sắc lựa chọn.
+Hỗ trợ tư vấn giải đáp thông tin, kí hợp đồng, đăng kí đăng kiểm và giao xe tận nhà khách hàng.
Kia Grand Sedona dẫn đầu phân khúc 7 chỗ bởi sự rộng rải trong việc đi và hợp lí về giá cả với 4 phiên bản: (2 phiên bản máy xăng và 2 phiên bản máy dầu).
- Kia Sedona 2.2L DAT(dầu): 1.069.000đ.
- Kia Sedona 2.2L DATH(dầu) 1.179.000.000đ.
- Kia Sedona 3.3L GAT (Xăng) 1.178.000.000đ.
- Kia Sedona 3.3L GATH(xăng) 1 409.000.000đ.
===>>>>>Liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ Ms. Trang- 01682 151 277<<<<<====.
Thông số cơ bản
An toàn
Tiện nghi
Thông số kỹ thuật
Thông số
- Trong nước
- Mới
- 2018
- MPV
- Trắng
- Màu khác
- 5 cửa
- 7 ghế
Nhiên liệu
- Diesel
Hộp số
- Số tự động
- FWD - Dẫn động cầu trước
- 5 lít / 100 Km
- 7 lít / 100 Km
Túi khí an toàn
- Túi khí cho người lái
- Túi khí cho người hành khách phía trước
- Túi khí cho người hành khác phía sau
Khóa chống trộm
- Chốt cửa an toàn
- Khóa động cơ
- Hệ thống báo trộm ngoại vi
Phanh - Điều khiển
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
- Hỗ trợ cảnh báo lùi
Các thông số khác
- Đèn sương mù
Thiết bị tiêu chuẩn
- Cửa sổ nóc
- Kính chỉnh điện
- Tay lái trợ lực
- Điều hòa trước
- Màn hình LCD
Kích thước - Trọng lượng
- 5115x1985x1755 mm
- 3060 mm
- 2070
- 80
Phanh - Giảm xóc - Lốp
- 235/60R18
- hợp kim nhôm 18''
