Volkswagen Polo 2017 - Volkswagen Polo Sedan, vàng cát, nhập khẩu, khuyến mãi 100% lệ phí trước bạ
- Hình ảnh (4)
- Map
- Giá bán 699 triệu
- Tình trạng Mới
- Xuất sứ Nhập khẩu
- Hộp số Số tự động
- Ngày đăng 18/05/2020
- Mã tin 2023758
- Chi phí lăn bánh: không xác định "Chi phí lăn bánh là chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả trong quá trình mua xe và đăng ký xe"
- Ước tính vay ngân hàng
Volkswagen giới thiệu mẫu xe Polo lần đầu vào năm 1975 thuộc dòng Suppermini dành cho đô thị. Tất cả mẫu xe Polo ngày nay đều được lắp ráp tại nhà máy đặt tại Ấn Độ với dây chuyền vận hành theo tiêu chuẩn toàn cầu. Mẫu xe Volkswagen Polo được bán tại nhiều thị trường, trong đó Châu Âu là nơi tiêu thụ có doanh số tốt nhất, ngoài ra Volkswagen Polo còn có nhiều biến thể: từ Sedan, Hatchback cho đến Variant.
Kể từ khi ra đời thế hệ thứ 5, xe Volkswagen Polo Sedan không ngừng nâng cấp và cải thiện, nhằm thỏa mãn những tiêu chí khắt khe đến từ người dùng. Trên thế hệ mới, Volkswagen Polo Sedan nhường lại vẻ thô kệch cho một thiết kế mới, sang trọng, tinh tế và hiện đại hơn.
Xe Polo Sedan sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao: 4,384 x 1,699 x 1,466 mm và chiều dài cơ sở của xe là 2,552 mm.
Khoang hàng hóa có thể xem là một điểm cộng trên dòng xe Volkswagen Polo Sedan, bởi vì với thiết kế hình vuông thay vì mái xéo, xe chứa được nhiều hành lý hơn và thuận tiện khi xếp chồng lên nhau. Ngoài ra, hàng ghế thứ hai có thể gập lại theo tỷ lệ 60:40 góp phần mang đến một khoang chứa đồ hoàn hảo cho những chuyến du lịch dài ngày.
Volkswagen Quảng Ninh.
291A Trần Nhân Tông - Yên Thanh - Uông Bí - Quảng Ninh.
FB: Volkswagen Quang Ninh
Web: Http://volkswagenquangninh.com/.
Hotline: 0936655852.
Thông số cơ bản
An toàn
Tiện nghi
Thông số kỹ thuật
Thông số
- Nhập khẩu
- Mới
- 2017
- Sedan
- Màu khác
- 4 cửa
- 5 ghế
Nhiên liệu
- Xăng
Hộp số
- Số tự động
- FWD - Dẫn động cầu trước
- 5 lít / 100 Km
- 6 lít / 100 Km
Túi khí an toàn
- Túi khí cho người lái
- Túi khí cho người hành khách phía trước
- Túi khí cho người hành khác phía sau
Khóa chống trộm
- Chốt cửa an toàn
- Khóa động cơ
- Hệ thống báo trộm ngoại vi
Phanh - Điều khiển
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
- Hỗ trợ cảnh báo lùi
Các thông số khác
- Đèn sương mù
Thiết bị tiêu chuẩn
- Kính chỉnh điện
- Tay lái trợ lực
- Điều hòa trước
- Màn hình LCD
Kích thước - Trọng lượng
- 4384x1699x1466 mm
- 2552 mm
- 55
Phanh - Giảm xóc - Lốp
- ABS 4 bánh
- 180/60/R15
- Mâm đúc hợp kim nhôm
Động cơ
- 1.6
